Công khai cơ sở giáo dục năm học 2023-2024

Lượt xem:

Đọc bài viết

Công khai theo TT 36.2017. Ninh Tiến Tháng6.2024 – Copy – Copy.doc

 Biểu mẫu 05

PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH

      TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH TIẾN

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của Trường Tiểu học Ninh Tiến, năm học 2023-2024

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kin tuyn sinh

– Tuyển sinh tất cả trẻ em sinh năm 2017 và những trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt chưa đến trường năm học trước thuộc địa bàn xã. – HS sinh năm 2016 đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

– HS sinh năm 2015 đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

– HS sinh năm 2014 đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

– HS sinh năm 2013 đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạotriển khai hiệu quả dạy học theo mô hình trường tiểu học mới (VNEN) với lớp 5; Thực hiện GDPT 2018 với lớp 1,2,3, 4;

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 – Nhà trường và gia đình có quy chế phối hợp chặt chẽ trong việc quản lí, giáo dục toàn diện học sinh. Duy trì thường xuyên thông tin liên lạc hai chiều giữa nhà trường và gia đình. Hoạt động Ban đại diện CMHS đúng văn bản chỉ đạo hiện hành. Ban đại diện CMHS học sinh trường, lớp họp 3 lần/năm. Ban đại diện trường, lớp có đủ thành phần, cơ cấu theo quy định.

– Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành đầy đủ nội quy  nhà trường. Mọi học sinh phải thực hiện tốt nội quy, quy định trong Điều lệ trường TH, học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.- Tích cực, siêng năng học tập và rèn luyện.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

Học sinh tham gia hoạt động của Liên đội, Sao nhi đồng, được tham gia vào các hoạt động NGLL, các hoạt động xã hội.

– Được tham gia các phong trào VHVN-TDTT. Được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ các nguồn đóng góp, Ban đại diện CMHS, kinh phí nhà trường.

– Được giao lưu học hỏi giữa các lớp trong trường và giữa các trường trên địa bàn.

– Tổ chức hoạt động ngoại khóa nhân các ngày lễ lớn trong năm (20/11, 22/12, 26/3, 19/5; 15/5; 25/5). Được tham gia chương trình giáo dục kỹ năng sống tại từng lớp .

– Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực, cảnh quang nhà trường luôn sáng, xanh, sạch, đẹp. Môi trường sư phạm an toàn, lành mạnh.Trường học xanh, sạch, đẹp, an toàn, hạnh phúc.

– Hưởng ứng và tham gia các phong trào hội thi do Ngành và trường phát động.

– Học sinh thuộc diện chính sách được hỗ trợ chi phí học tập theo quy định.  

 

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Tỉ lệ học sinh xếp loại hoàn thành ở các môn học đạt 99,2% trở lên.

Đánh giá về năng lực, phẩm chất của học sinh: 100% từng năng lực, phẩm chất đều xếp loại Đạt và Tốt 

 Hoàn thành chương trình lớp học: đạt 99,2% trở lên  

 Hoàn thành chương trình tiểu học: đạt 100%  

Khen thưởng: Cuối năm Hiệu trưởng khen đạt 65,5 %  trở lên  

99,8 % Học sinh sức khoẻ tốt. 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

– Tỉ lệ hoàn thành CT lớp học  đạt 96,7%.

– Duy trì sĩ số ổn định; tỉ lệ chuyên cần đạt 99%.

– Tỉ lệ hoàn thành CT lớp học  đạt 100%.

– Duy trì sĩ số ổn định; tỉ lệ chuyên cần đạt 99%.

– Tỉ lệ hoàn thành CT lớp học đạt 100%.

– Duy trì sĩ số ổn định; tỉ lệ chuyên cần đạt 99%.

– Tỉ lệ hoàn thành CT lớp học đạt 100%.

– Duy trì sĩ số ổn định; tỉ lệ chuyên cần đạt 99%.

– Tỉ lệ hoµn thµnh

ch­¬ng tr×nh TiÓu häc 100%.

                                            

                                               Ninh Tiến, ngày 31 tháng 5  năm 2024

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                  (Đã kí)

                                                     

                                                Trần Thuý Nga

Biểu mẫu 06

PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH

    TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH TIẾN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2023-2024

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

592

122

107

122

112

129

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

592

122

107

122

112

129

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

(có bảng tổng hợp chất lượng riêng) 

1

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

 

 

 

 

 

 

2

Đạt (t lso với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Shọc sinh chia theo kết quả hc tập

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tt (t lso với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (t lso với tổng số)

99,3

100

100

100

100

100

a

Trong đó: HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

65,6

70,5

62,6

59,0

55,4

79,1

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

274/593

(46,2%)

65/122

(53,3%)

26/107

(24,3%)

35/122

(28,7%)

37/112

(33,03%)

34/129

(26,4%)

2

Rèn luyện trong hè (tlso với tổng số)

4/593

(0,7%)

0

0

0

0

0

 

Ninh Tiến, ngày 31  tháng 5   năm 2024

Thủ trưởng đơn vị

 

(Đã kí)

  Trần Thuý Nga

Biểu mẫu 07

PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH

     TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH TIẾN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2023-2024

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

18

Số  m2/học sinh

II

Loại phòng học

1

Phòng học kiên cố

18

972/593=1,64

2

Phòng học bán kiên cố

3

Phòng học tạm

4

Phòng học nhờ, mượn

III

Số điểm trường lẻ

IV

Tổng diện tích đất (m2)

7425

12,5 m2/học sinh

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3360

3360/593 = 5,7

VI

Tổng diện tích các phòng

972

1

Diện tích phòng học (m2)

      972

972/593 =1,64

2

Diện tích thư viện (m2)

102

0,2

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

48

0,08

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

54

0,09

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

27

0,046

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

24

3,4

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

72

0,12

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

18

1

1.1

Khối lớp 1

4

4/4

1.2

Khối lớp 2

3

3/3

1.3

Khối lớp 3

4

4/4

1.4

Khối lớp 4

3

3/3

1.5

Khối lớp 5

4

4/4

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

2.1

Khối lớp 1

 

2.2

Khối lớp 2

 

2.3

Khối lớp 3

 

2.4

Khối lớp 4

 

2.5

Khối lớp 5

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

20

0,06

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

21

 

2

Cát xét

1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1

 

5

Thiết bị khác…

2

 

6

…..

 

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

54

XI

Nhà ăn

108

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

4 x 54 = 216

230

216/230=0.93

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

2

0,17

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

 

Ninh Tiến, ngày 31 tháng 5 năm 2024

Thủ trưởng đơn vị

 

(Đã kí)

     Trần Thuý Nga

 

Biểu mẫu 08

PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH

TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH TIẾN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2023-2024

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

31 

 

 

28 

 3

 

 

 5

 9

11

13 

10

 

 

I

Giáo viên

27 

 

 

 24

 3

 

 

6

 13

 9

11 

 16

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 8

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 1

 

 1

 

 

3

Tin học

 

 

 1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

 2

 

 

 2

 

 

 

 

 1

 

 2

 

 

II

Cán bộ quản lý

1

 

 

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 

 1

 1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 

III

Nhân viên

 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ninh Tiến, ngày 31  tháng 5 năm 2024

Thủ trưởng đơn vị

 

(Đã kí)

     Trần Thuý Nga